|
|
|
₪
BÌNH N2 - O2 - CO2 - NH3 |
11:34 PM |
06 Feb 2012 |
|
|
|
|
Giới thiệu
doanh nghiệp
CÔNG TY
CỔ PHẦN MÁY NÉN KHÍ HÀ NỘI
- chuyên chế tạo các
thiết bị chịu áp lực, đặc biệt các bồn chứa khí công
nghiệp hóa lỏng nhiệt độ thấp như CO2 , Oxy, Argon,
Nitơ lỏng. Hệ thống cung cấp gas (LPG), Các bình
chứa khí nén, bồn bể công nghiệp các loại dùng cho
các ngành hóa chất, xử lý nước, téc vận chuyển xăng
dầu hóa chất nước dùng cho các ngành ...
- Tư vấn
thiết kế chế tạo các hệ thống chịu áp lực, hệ thống
đường ống công nghiệp và chiết nạp khí
- Thiết kế
chế tạo các loại kết cấu thép
- Kinh
doanh các thiết bị phụ tùng và khí công nghiệp
CÔNG TY CỔ
PHẦN MÁY NÉN KHÍ HÀ NỘI
được rất nhiều các công ty trong và ngoài nước về xử
lý nước tin tưởng và chọn làm đơn vị chế tạo các
thiết bị. Các sản phẩm được chế tạo trên các máy
chuyên dùng, đạt chất lượng cao. Các sản phẩm được
phun cát bề mặt hoặc xử lý hoá chất sau đó được bọc
compozit, sơn epoxy hoặc sơn phủ bình thường tuỳ
theo yêu cầu của khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY
NÉN KHÍ HÀ NỘI chuyên
thiết kế chế tạo các thiết bị chịu áp lực. Đặc biệt với bồn chứa
khí hóa lỏng nhiệt độ thấp, công ty là đơn vị dẫn đầu trong cả
nước. Các sản phẩm được cung cấp cho hầu hết các đơn vị từ Bắc
vào Nam.
Các sản phẩm
thiết bị áp lực được chế tạo trên các máy chuyên dùng, máy hàn
tự động. Các sản phẩm: dung tích từ
0,5 đến 100 m3,
áp suất từ 0 đến 60 kg/cm2
Các sản phẩm:
- Bồn chứa và vận
chuyển khí hóa lỏng 2 vỏ (Nitơ, Argon, Oxy, CO2 ..)
- Bồn chứa và vận
chuyển khí hóa lỏng 1 vỏ (LPG, NH3..)
- Các bồn chứa và vận
chuyển xăng dầu, hóa chất, axit
- Các bình chứa khí
nén
- Các bồn bể công
nghiệp
- Thiết bị xử lý nước
1.
BỒN
BỂ VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHIỆP |
 |
 |
 |
 |
 |
|
2. Bồn bể công nghiệp |
|
Chế tạo các loại bồn bể công nghiệp sử dụng trong các nhà máy
hoá chất. Bồn bể được chế tạo bằng các vật liệu khác nhau, có
thể được bọc compozit, sơn epoxy hoặc sơn theo yêu cầu.
Nhận thi công lắp đặt các loại đường ống - Bồn chứa, vận chuyển
và trạm cấp Oxy lỏng
Dung tích: tuỳ theo
yêu cầu
- Áp suất làm việc: p
<= 15 kg/cm2
- Nhiệt độ làm việc: t
= - 200 độ C
- Môi chất làm việc:
Oxy, Nitơ, Argon lỏng
Đây là bồn chứa đặc biệt gồm 2 lớp, lớp trong chịu áp suất làm
việc của bồn và nhiệt độ âm 200 độ C, lớp ngoài chịu áp suất
chân không và nhiệt độ môi trường, giữa 2 lớp được dồn bột cách
nhiệt và hút chân không. |
BỒN CHỨA OXY, NITƠ, ARGON LỎNG
 |
|
2.1. Bồn chứa, vận
chuyển và trạm cấp Oxy lỏng
Dung
tích: tuỳ theo yêu cầu
- Áp suất làm việc: p
<= 15 kg/cm2
- Nhiệt độ làm việc: t
= - 200 độ C
- Môi chất làm việc:
Oxy, Nitơ, Argon lỏng
Đây là bồn chứa đặc biệt gồm 2 lớp, lớp trong chịu áp suất làm
việc của bồn và nhiệt độ âm 200 độ C, lớp ngoài chịu áp suất
chân không và nhiệt độ môi trường, giữa 2 lớp được dồn bột cách
nhiệt và hút chân không.
2.2. Bồn chứa và vận
chuyển O2, N2, Ar lỏng
Bồn chứa và vận chuyển O2 lỏng là loại bồn chứa gồm 2 vỏ.
- Vỏ trong bằng vật liệu SÚ304 chịu áp suất 15 kg/cm2 và nhiệt
độ - 200 độ C.
- Vỏ ngoài bằng vật liệu CT3.
- Giữa 2 vỏ được dồn bột cách nhiệt và hút chân không.
- Bồn vận chuyển sẽ được thiết kế và chế tạo phù hợp với
từng loại xe vận chuyển
- Các phụ tùng kèm theo bồn: đồng hồ đo mức, đồng hô đo áp
suất, đồng hồ đo chân không, van an toàn và các van công nghệ.
Bồn chứa O2 được sử dụng cho các ngành như: y tế (khí thở), cơ
khí (hàn cắt)..
Bồn chứa khí N2 được sử dụng trong các ngành: bảo quản, cơ khí (nhiệt
luyện)...
Kích
thước bồn chứa tham khảo |
|
Dung tích |
trọng lượng
chứa |
Thông số
chính (mm) |
Ghi chú |
|
5 m3 |
4.500 lít |
5.130 kg |
Bao ngoài:
f1.900 x H5.100 |
kiểu đứng |
|
10 m3 |
9.000 lít |
10.260 kg |
Bao ngoài:
f2.250 x H6.700 |
kiểu đứng |
|
16 m3 |
14.400 lít |
16.400 kg |
Bao ngoài:
f2.550 x H7.500 |
kiểu đứng |
|
|
3. THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC
|
|
 |
 |
 |
|
3.1. Các thiết bị cho ngành
xử lý nước công nghiệp
|
|
Rất nhiều các công ty trong và ngoài nước về xử lý nước tin
tưởng và chọn làm đơn vị chế tạo các thiết bị. Các sản phẩm được
chế tạo trên các máy chuyên dùng, đạt chất lượng cao. Các sản
phẩm được phun cát bề mặt hoặc xử lý hoá chất sau đó được bọc
compozit, sơn epoxy hoặc sơn phủ bình thường tuỳ theo yêu cầu
của khách hàng. |
 |
|
2.3. Bồn chứa Amôniăc (NH3)
- Dung tích:
52m3
- Áp suất
làm việc p <= 18 kg/cm2
- Nhiệt độ
làm việc t = 60 độ C
2.4. Bồn chứa Nitơ lỏng và
hệ thống cung cấp khí nitơ
- Dung tích: theo yêu
cầu
- Áp suất làm việc p
<= 18 kg/cm2
- Nhiệt độ làm việc t
= -200 độ C
- Bồn chứa
nitơ lỏng là bồn chứa đặc biệt (gồm 2 vỏ) được thiết kế và chế
tạo tại công ty. Vỏ trong bồn chịu áp suất 18 kg/cm2 , chịu
nhiệt độ âm 200 độ C và được chế tạo bằng vật liệu SUS304. Vỏ
ngoài làm bằng thép CT3, chịu áp suất âm 760 mmHg và nhiệt độ
môi trường. Giữa 2 vỏ được dồn bột cách nhiệt và hút chân không
đảm bảo giữ nhiệt lạnh cho bồn.
- Hệ thống
cung cấp khí Nitơ: Nitơ lỏng từ bồn chứa qua dàn bốc hơi (kiểu
tự nhiên) qua bình tích khí đi sử dụng
2.5. Bồn chứa và trạm cung
cấp LPG
- Dung tích: theo yêu
cầu
- Áp suất làm việc p
<= 18 kg/cm2
- Nhiệt độ làm việc t
= 40 độ C
Các bồn LPG
được chế tạo trên các máy chuyên dùng. Sau khi chế tạo được làm
sạch bề mặt (phun cát hoặc dùng hoá chất) được sơn phủ theo yêu
cầu. Các bồn LPG được cung cấp cho rất nhiều các đơn vị trong cả
nước: tổng công ty đóng tàu Việt nam, Petrolimex, các nhà máy sử
dụng lò đốt gas ...
|
|
 |
 |
 |
|
2.6. Bồn vận chuyển LPG
- Dung tích: theo yêu
cầu phù hợp với xe
- Áp suất làm việc: p
<= 18 kg/cm2
- Nhiệt độ làm việc: t
= 40 độ C
Được thiết
kế và lắp đặt phù hợp trên các xe chuyên dùng.
Các bồn LPG được chế
tạo trên các máy chuyên dùng. Sau khi chế tạo được làm sạch bề
mặt (phun cát hoặc dùng hoá chất) được sơn phủ theo yêu cầu. Các
bồn LPG được cung cấp cho rất nhiều các đơn vị trong cả nước:
tổng công ty đóng tàu Việt nam, Petrolimex, các nhà máy sử dụng
lò đốt gas ...
2.7. TRẠM CẤP, BỒN CHỨA VÀ
VẬN CHUYỂN LPG
- Dung tích:
tuỳ theo yêu cầu
- Áp suất làm việc
p ≤ 18 kg/cm2
- Nhiệt độ làm việc
t ≤ 60oC
- Tiêu chuẩn
thiết kế và chế tạo: TCVN 6153 – 6156/96
- Mối hàn
được hàn bằng máy hàn tự động và bán tự động, siêu âm 100% mối
hàn
- Thiết bị
được phun cát bề mặt và sơn chống rỉ epoxy
Kích thước bồn chứa tham khảo |
|
Bồn chứa |
Dung tích
chứa thực tế |
Trọng lượng |
Thông số
chính |
|
10 m3 |
9.000 lít |
5.100 kg |
Kích thước: fi
1.700 x 4.800 (mm) |
|
20 m3 |
18.000 lít |
10.200 kg |
Kích thước: fi
1.900 x 7.200 (mm) |
|
22 m3 |
19.800 lít |
11.200 kg |
Kích thước: fi
1.900 x 8.100 (mm) |
|
30 m3 |
27.000 lít |
15.300 kg |
Kích thước: fi
2.200 x 8.000 (mm) |
|
33 m3 |
29.700 lít |
16.900 kg |
Kích thước: fi
2.400 x 7.400 (mm) |
|
52 m3 |
46.800 lít |
26.600 kg |
Kích thước: fi
2.600 x 10.200 (mm) |
|
|
CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY
NÉN KHÍ HÀ NỘI chuyên
chế tạo các sản phẩm bồn bể công nghiệp, thiết bị áp lực siêu
lạnh, bình chứa khí nén, dàn hoá hơi tự nhiên, thiết bị trao đổi
nhiệt, chế tạo và lắp đặt hệ thống đường ống công nghiệp ...
Tư vấn thiết kế hướng dẫn vận hành các trạm nạp sử dụng gas, ô
xy, Co2, các hệ thống sử dụng khí hóa lỏng... |
|
 |
|
2.8. BỒN CHỨA, VẬN CHUYỂN VÀ
TRẠM CẤP CO2 LỎNG
Bồn chứa và vận chuyển
CO2 lỏng
- Dung tích: tuỳ theo
yêu cầu
- Áp suất làm việc: p
<= 22 kg/cm2
- Nhiệt độ làm việc: t
= - 40 độ C
Đây là bồn
chứa đặc biệt gồm 2 lớp, lớp trong chịu áp suất làm việc của bồn
và nhiệt độ âm 40 độ C, lớp ngoài chịu áp suất chân không và
nhiệt độ môi trường, giữa 2 lớp được dồn bột cách nhiệt và hút
chân không. Là loại bồn được thiết kế và chế tạo duy nhất tại
CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY NÉN KHÍ HÀ NỘI
Đã được cung
cấp cho rất nhiều các đơn vị trong cả nước từ Bắc vào Nam |
|
 |
 |
|
 |
 |
|
 |
|
|
2.9. Bồn chứa và vận chuyển
CO2 lỏng
Bồn chứa và
vận chuyển CO2 lỏng là loại bồn chứa gồm 2 vỏ.
- Vỏ trong bằng vật liệu
Q345B chịu áp suất 22 kg/cm2 và nhiệt độ - 40 độ C.
- Vỏ
ngoài bằng vật liệu CT3.
- Giữa 2
vỏ được dồn bột cách nhiệt và hút chân không.
- Đối
với bồn chứa, bên trong có lắp dàn lạnh hỗ trợ chống tăng áp cho
bồn
- Bồn
vận chuyển sẽ được thiết kế và chế tạo phù hợp với từng loại xe
vận chuyển
- Các
phụ tùng kèm theo bồn: đồng hồ đo mức, đồng hô đo áp suất, đồng
hồ đo chân không, van an toàn và các van công nghệ. Đối với bồn
chứa sẽ có thêm máy lạnh (theo yêu cầu).
Được sử dụng
trong các ngành đóng tầu, cơ khí hàn, thực phẩm đồ uống ..
Kích thước bồn chứa và vận chuyển tham khảo
|
|
Bồn chứa |
Dung tích
chứa thực tế |
trọng lượng
CO2 chứa |
Thông số
chính (mm) |
|
12 m3 |
10.800 lít |
11.340 kg |
Bao ngoài:
2.200 x 6.100 x 2.300
vỏ trong f
1700 x d 14 |
|
15 m3 |
13.500 lít |
14.175 kg |
Bao ngoài:
2.200 x 7.300 x 2.300
vỏ trong f
1700 x d 14 |
|
20 m3 |
18.000 lít |
18.900 kg |
Bao ngoài:
2.200 x 8.500 x 2.300
vỏ trong f
1700 x d 14 |
|
25 m3 |
22.500 lít |
23.625 kg |
Bao ngoài:
2.400 x 9.700 x 2.500
vỏ trong f
1900 x d 14 |
|
30 m3 |
27.000 lít |
28.350 kg |
Bao ngoài:
2.400 x11.400 x 2.500
vỏ trong f
1900 x d 14 |
|
|
Bồn vận
chuyển |
Dung tích
chứa thực tế |
Trọng lượng
CO2 chứa |
Thông số
chính (mm) |
|
10 m3 |
9.000 lít |
9.450 kg |
Kích thước
được thiết kế theo xe |
|
18 m3 |
16.200 lít |
17.000 kg |
Bao ngoài:
2.400 x 7.100 x 2.450 |
|
25 m3 |
22.500 lít |
23.625 kg |
Bao ngoài:
2.200 x 11.900 x 2.250 được đặt trên
xe container 40 feet |
|
|
2.10.
TÉC VẬN CHUYỂN XĂNG DẦU,
NƯỚC, AXIT, HÓA CHẤT
|
|
 |
 |
|
 |
 |
|
Téc chứa và vận chuyển xăng dầu, nước, axít, hoá chất các loại
Dung tích theo yêu cầu phù hợp với các xe chuyên dùng
Môi chất làm việc: xăng dầu, nước, axít, hoá chất các loại
Vật liệu: Tuỳ theo môi chất chứa (SUS201,304, CT3 ... )
Sơn phủ epoxy, bọc compozit hoặc sơn thường.
|
|
|
|
|
Trở về
trang chủ |
Trở về đầu trang |
|
|
|