CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY NÉN KHÍ HÀ NỘI

 

 

            Trụ sở chính:      Số 240 - Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội

                                            Tel: (04)-37 525 347 / 37 525 348   - Fax: (04)-37 525 349

                                            Hotline Miền Bắc:  0914.876 555  /  0946.442 555

             CN Quảng Ngãi: Số 68/698 Quang Trung - Phường Chánh Lộ - TP.Quảng Ngãi

                                             Tel: (055) 3 747 251                        - Fax: (055) 3 747 251

                                             Hotline Miền Trung:  0936.477 147

             CN TP HCM:       168A Man Thiện - P.Tăng Nhơn Phú A - Quận 9 - TP.HCM

                                             Tel: 01215.8.9.10.11

                                             Hotline TP.HCM:  0929.133.139


HÃNG DUY NHẤT BẢO HÀNH 5 NĂM

TRANG CHỦ

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM DỰ ÁN TUYỂN DỤNG LIÊN HỆ

MÁY NÉN KHÍ PISTON

  ►Piston Utility 16kg/cm2
  ►Piston thổi chai PET 350kg
  ►Piston không dầu 0.4~3m3
  ►Piston Newcentury 3m3
  Piston Exceed 2.15m3
  Piston 2 tanks 1.8~3.2m3
  Piston 2 tanks 4~6kg/cm2
  ►Piston trực tiếp - cố định
  ►Piston trực tiếp - Di động

MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT

CỐ ĐỊNH

  Trục vít - Bình chứa ES
  Trục vít - Dây đai LGU
  Trục vít - Trực tiếp LG
  Trục vít - Không dầu
  Trục vít - UG110kW
  Trục vít - JG132kW
  Trục vít - Trực tiếp DG
  Trục vít - Biến tần LGV
  Trục vít - LG280kW
  Trục vít - LG450kW

MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT

DI ĐỘNG

  Trục vít - Diesel HG450
  Trục vít - Electric HG400
  Trục vít - Cummins HG900
  Trục vít - Cummins HG600
  Trục vít - Electric HM530
  Trục vít-Cummins HM1060
  Trục vít - Diesel JBP 3m3

MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT

PHÒNG NỔ

  Trục vít - Phòng nổ 6~42m3

MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT

VỎ TRẦN

  Trục vít - JA30~75 - 8m3
  Trục vít - KG110W - 20m3

MÁY SẤY KHÍ - AIR

Máy sấy khí - Air Dryer
Máy tách ẩm

BÌNH CHỨA KHÍ~500M3

Bình chứa khí 1~40m3
Bình chứa khí 1~500m3
Bình N2-O2-CO2-NH3

MÁY TẠO KHÍ

NITƠ-OXI-CO2-NH3

Hệ thống N2-O2-CO2-NH3
Máy tạo N2

MÁY PHÁT ĐIỆN

Máy phát điện
Lọc máy phát điện

PHỤ TÙNG NÉN KHÍ

Hình ảnh & Mã lọc - Filter
Đồng hồ đo lưu lượng khí
Sơ đồ hệ thống khí nén
Kho phụ tùng

DỊCH VỤ BẢO TRÌ 24/7

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Miền Bắc: 0914.876 555

                0946.442 555 

M.Trung:  0936.477 147

maynenkhihanoi@gmail.com

maynenkhimientrung@gmail.com

maynenkhi@maynenkhi.hanoi.vn

  Click here

 

   SẢN PHẨM

10:44 PM

06 Feb 2012

 

MÁY NÉN KHÍ – May nen khi

SREW AIR COMPRESSOR

Bo Hành 5 Năm

http://maynenkhi.com/

http://maynenkhi.com/

http://maynenkhitrucvit.com/

http://maynenkhitrucvit.com/

http://maynenkhi-G7.com/

http://maynenkhi-G7.com/

http://maynenkhi-Taiwan.com/

http://maynenkhi-Taiwan.com/

http://maynenkhi.hanoi.vn

http://maynenkhi.hanoi.vn

http://maynenkhihanoi.com/

http://maynenkhihanoi.com/

 

  • Máy nén khí Trục vít (10HP – 600HP)
  • Máy nén khí Piston (1/3HP – 25HP)
  • Máy nén khí Phòng nổ (Dùng trong Hầm mỏ)
  • Máy nén khí Di Động (DIESEL)
  • Máy nén khí Cao áp (30kg/cm2 – 350kg/cm2)
  • Máy nén khí Không dầu (OILFREE Dùng trong Y tế)
  • Máy sấy khí; Bình tích khí (1m3 – 200m3)
  • Máy tạo khí NITƠ (Độ tinh khiết: 99,999%)
  • Máy tạo khí ÔXI: 350m3/h
  • Máy tạo khí CO2
  • Đồng hồ đo lưu lượng – Áp l ực
  • Máy nén khí, Máy tạo Nitơ 99,999%, Máy tạo ÔXI – CO2, Máy Sấy khí, Bình tích, LỌC TÁCH, LỌC DẦU, LỌC NƯỚC...

 

Ph tùng Máy nén khí – Air Compressors

 

Máy nén khí

ALMIG

Air Compressor

May nen khi

 

Máy nén khí

ATLAS COPCO

Air Compressor

May nen khi

 

Máy nén khí

KAESER

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

INGERSOLL-RAND

Air Compressor

May nen khi

Alup_Authorised_Distributor

 

Máy nén khí

ALUP

Air Compressor

May nen khi

 

Máy nén khí

SULLAIR

Air Compressor

May nen khi

compair

 

Máy nén khí

CompAir

Air Compressor

May nen khi

 

Máy nén khí

BOGE

Air Compressor

May nen khi

 

Máy nén khí

KOBELCO

Air Compressor

May nen khi

Hitachi

 

Máy nén khí

HITACHI

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

CHICAGO

Air Compressor

May nen khi

 

Máy nén khí

CECCATO

Air Compressor

May nen khi

Abac Authorised Distributor

Máy nén khí

ABAC

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

AIRMAN

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

GARDNER DENVER

Air Compressor

May nen khi

hongwuhuan

Máy nén khí

May nen khi

Máy nén khí

LEROI

Air Compressor

May nen khi

 

Máy nén khí

JOY

Air Compressor

May nen khi

champion

 

Máy nén khí

CHAMPION

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

WORTHINGTON

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

BUMA

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

HANSHIN

Air Compressor

May nen khi

fusheng

Máy nén khí

FUSHENG

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

XINRAN

Air Compressor

May nen khi

bolaite

Máy nén khí

BOLAITE

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

LIUTECH

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

JUCAI

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

SWAN

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

ECOAIR

Air Compressor

May nen khi

 

Máy nén khí

LANDWARD

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

SCR

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

FEIHE

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

JAGUAR

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

UNITED

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

UNION

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

GRANZOW

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

AIRMAZE

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

WOYO

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

SULLIVAN

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

PNEUMAX

Air Compressor

May nen khi

ganey

Máy nén khí

GENTLY

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

LEGRIS

Air Compressor

May nen khi

 

Máy nén khí

AIRPSS

Air Compressor

May nen khi

Máy nén khí

OSG

Air Compressor

May nen khi

white-logo

Máy nén khí

QUINCY

Air Compressor

May nen khi

 

 

MÁY NÉN KHÍ – May nen khi

Hãng Duy Nht - Bo Hành 5 Năm

Máy nén khí Piston 3HP-2.2KW

§ Model: DV3008 –UTILITY

§ Công suất Motor: 2.2KW

§ L­ưu lượng: 260 Lít/phút

§ Áp lực làm việc: 8kg/cm2

§ Kiểu dẫn động: Dây đai

§ Kiểu làm mát: Bằng gió

§ Dung tích bình: 75L

§ Kích thước: 97x44x78

§ Trọng lượng: 105kg

Máy nén khí Piston 4HP-3KW

§ Model: EW4008 –UTILITY

§ Công suất Motor: 3KW

§ L­ưu lượng: 360 Lít/phút

§ Áp lực làm việc: 8kg/cm2

§ Kiểu dẫn động: Dây đai

§ Kiểu làm mát: Bằng gió

§ Dung tích bình: 100L

§ Kích thước: 109x49x98

§ Trọng lượng: 130kg

Máy nén khí Piston 5.5HP-4KW

§ Model: EV5508 –UTILITY

§ Công suất Motor: 4KW

§ L­ưu lượng: 450 Lít/phút

§ Áp lực làm việc: 8kg/cm2

§ Kiểu dẫn động: Dây đai

§ Kiểu làm mát: Bằng gió

§ Dung tích bình: 160L

§ Kích thước: 129x45x100

§ Trọng lượng: 180kg

Máy nén khí Piston 7.5HP-5.5KW

§ Model: EV7508 – UTILITY

§ Công suất Motor: 5.5KW

§ L­ưu lượng: 700 Lít/phút

§ Áp lực làm việc: 8kg/cm2

§ Kiểu dẫn động: Dây đai

§ Kiểu làm mát: Bằng gió

§ Dung tích bình: 220L

§ Kích thước: 134×50×112mm

§ Trọng lượng: 220kg

Máy nén khí Piston 10HP-7.5KW

§ Model: EW10008 – UTILITY

§ Công suất Motor: 7.5KW

§ L­ưu lượng: 1.000 Lít/phút

§ Áp lực làm việc: 8kg/cm2

§ Kiểu dẫn động: Dây đai

§ Kiểu làm mát: Bằng gió

§ Dung tích bình: 250L

§ Kích thước: 1640x520x1080

§ Trọng lượng: 310kg

Máy nén khí Piston 10HP-7.5KW

§ Model: HW10007 – EXCEED

§ Công suất Motor: 7.5KW

§ L­ưu lượng: 1.050 Lít/phút

§ Áp lực làm việc: 7~8kg/cm2

§ Kiểu dẫn động: Dây đai

§ Kiểu làm mát: Bằng gió

§ Dung tích bình: 380L

§ Kích thước: 1810x635x1370

§ Trọng lượng: 310kg

Máy nén khí Piston 15HP-11KW

§ Model: HW15007 – EXCEED

§ Công suất Motor: 11KW

§ L­ưu lượng: 1.550 Lít/phút

§ Áp lực làm việc: 7~8kg/cm2

§ Kiểu dẫn động: Dây đai

§ Kiểu làm mát: Bằng gió

§ Dung tích bình: 330L

§ Kích thước: 1870x690x1410

§ Trọng lượng: 548kg

§ Máy nén khí Piston 10HP-7.5KW

§ Model: HW10012 – EXCEED

§ Công suất Motor: 7.5KW

§ L­ưu lượng: 800 Lít/phút

§ Áp lực làm việc: 12.5kg/cm2

§ Kiểu dẫn động: Dây đai

§ Kiểu làm mát: Bằng gió

§ Dung tích bình: 312L

§ Kích thước: 1810x635x1370

§ Trọng lượng: 380kg

 

§ Máy nén khí Piston 15HP-11KW

§ Model: HW15012 – EXCEED

§ Công suất Motor: 11KW

§ L­ưu lượng: 1.150 Lít/phút

§ Áp lực làm việc: 12.5kg/cm2

§ Kiểu dẫn động: Dây đai

§ Kiểu làm mát: Bằng gió

§ Dung tích bình: 330L

§ Kích thước: 1870x690x1410

§ Trọng lượng: 548kg

Máy nén khí Piston 20HP-15KW

§ Model: HW20007 – EXCEED

§ Công suất Motor: 15KW

§ L­ưu lượng: 2.150 Lít/phút

§ Áp lực làm việc: 7~8kg/cm2

§ Kiểu dẫn động: Dây đai

§ Kiểu làm mát: Bằng gió

§ Dung tích bình: 500L

§ Kích thước: 1950x740x1520

§ Trọng lượng: 681kg

 

§ Máy nén khí Piston 20HP-15KW

§ Model: HW20012 – EXCEED

§ Công suất Motor: 15KW

§ L­ưu lượng: 1.650 Lít/phút

§ Áp lực làm việc: 12.5kg/cm2

§ Kiểu dẫn động: Dây đai

§ Kiểu làm mát: Bằng gió

§ Dung tích bình: 500L

§ Kích thước: 1950x740x1520

§ Trọng lượng: 681kg

 

§ Máy nén khí Piston 20HP-15KW

§ Model: EW20030 – EXCEED

§ Công suất Motor: 15KW

§ L­ưu lượng: 1.650 Lít/phút

§ Áp lực làm việc: 12.5kg/cm2

§ Kiểu dẫn động: Dây đai

§ Kiểu làm mát: Bằng gió

§ Dung tích bình: 500L

§ Kích thước: 1950x740x1520

§ Trọng lượng: 681kg

 

 

 

-          Máy phát điện nhập khẩu

-          Máy phát điện Cummins

-          Máy phát điện Denyo

-          Máy phát điện Mitshubishi

-          Máy phát điện Kohler

-          Máy phát điện lắp ráp

-          Máy phát điện Doosan

-          Máy phát điện John Deere

-          Máy phát điện Deutz

-          Máy phát điện Iveco

-          Máy phát điện Mitsubishi

-          Máy nén khí

-          Máy nén khí August

-          Máy nén khí Chicago Pneumatic

-          Máy nén khí Airman

-          Máy nén khí Atlascopco

-          Danh mục máy phát điện

-          Máy phát điện Honda

-          Máy phát điện CUMMINS

-          Máy phát điện PERKINS

-          Máy phát điện Doosan

-          Máy phát điện DEUTZ

-          Máy phát điện ISUZU

-          Máy phát điện KAMA

-          Máy phát điện Elemax

-          Máy phát điện HYUNDAI

-          Máy phát điện Tiger

-          Máy phát điện KIPOR

-          Máy phát điện DENYO

-          Máy phát điện YANMAR

-          Máy phát điện OMEGA

-          Máy phát điện SHANGCHAI

-          Máy phát điện WEICHAI

 

Phụ tùng Máy nén khí Trục vít, Piston, Máy sấy, Bình chứa, Lọc,  máy nén khí, Sửa chữa, Bảo dưỡng, máy nén khí, may nen khi, sua chua may nen khi, bao duong may nen khi, Dầu Máy nén khí Trục vít, Piston, Máy sấy, Lọc, Bình, dau may nen khi, may nen khi truc vit, may nen khi cao ap, may say khi, may nen khi, binh chua khi… Bao gia may nen khi, báo giá máy nén khí, Bảo dưỡng Máy nén khí, Bao duong May nen khi, gia may nen khi, giá máy nén khí, may nen, máy nén, may nen hoi, máy nén hơi, may nen khi, máy nén khí, may nen khi cu, máy nén khí cũ, phu tung may nen khi, phụ tùng máy nén khí, sua chua may nen khi, may nen khi truc vit, máy nén khí trục vít, may nen khi piston, máy nén khí piston, loc tach, lọc tách, lọc tách máy nén khí, loc tach may nen khi, lọc dầu máy nén khí, loc dau may nen khi, lọc gió máy nén khí, binh ap luc, bình áp lực, bình tích khí, binh tich khi, binh chua khi, bình chứa khí, may say khi, máy sấy khí…

 

PHỤ TÙNG MÁY NÉN KHÍ: Bộ bánh răng, Bộ kit van giới hạn áp suất, Van giới hạn áp suất, Bộ trao đổi nhiệt, Cảm biến áp suất, Van cảm biến nhiệt độ, Khớp nối mềm, Lõi lọc khí, Lõi lọc đường ống, Lọc gió, Lọc nhớt máy nén khí, Lọc tách nhớt, Màn hình điều khiển máy nén khí, Nhớt, dầu máy nén khí, Nhớt máy nén khí, Ống dầu thuỷ lực, Dây tuy ô, Dây tio, Ống Bao trục, Ống dầu thuỷ lực máy nén khí, Phớt cổ trục máy nén khí, Phớt làm kín trục, Thước thăm dầu, Van xả nước, Bộ kit van xả nước, Van giảm tải, Van nhiệt, Van nhiet, Van hang nhiet, Van hằng nhiệt, Van ngừng cấp dầu lên bộ trao đổi nhiệt, binh ap luc, bình áp lực, bình tích khí, binh tich khi, binh chua khi, bình chứa khí, may say khi, máy sấy khí

 

Phụ tùng Lọc tách, Lọc dầu, Lọc gió Máy nén khí: ABAC, Atlas Copco, Alup, Boge, Compair, Gardner Denver, Hitachi, Ingersoll Rand, Kaeser, Kobelco, Mitsuiseiki, Puma, Fusheng, YEE, Sullair, Bottarini, Fiac, Volcano , Jucai, AirMan, Bauer, Becker, Bottarini, Chicago, Donaldson, Mann, SCR, Atlas Copco, Gardner Denver, IHI, SAMSON, Fleet Guard, Hitachi, FUSHENG, Ingersoll-Rand, SULLAIR – USA, ABAC, DENYO, AIRBLOCK, AIRMAN, BUMA – KOREA, ABAC, AIRBLOK, AIRMAN, ALUP, ATLAS COPCO, BAUER, ROTORCOMP, BOGE, CHICAGO, FUSHENG, GARDNER DENVER, HANSHIN, HITACHI, INGERSOLLRAND, KAESER, KOBELCO, SULLAIR…Lọc công nghiệp, lọc khí, lõi lọc, Lọc gió, Lọc dầu, Máy phát điện, Lọc thuỷ lực

  

123

123

1

013 

1  1      1 1 

11 v23

   

1 separator2 v2 1g

ima g esimages jin-line-pressure-filterssuction-inline-filters return-filters5

CECCATO_air_oil_separator Hitachi_air_oil_separator Kobelco_air_oil_separator KAISER_air_oil_separator Igersoll_Rand_air_oil_separator Quincy_air_oil_separator

Anh Loc123

6827b4cdd776051afe312777ef48dfda36330325_2

 

big_216443_47_GIO_TACH_NHOT_3-1 346f493b_3f5f_4c0b_a9dd_06d60a64915a Gardner_Denver_air_oil_separator

125481975320079771018201445833_20090500431_large

 

200793205113526 

  Air Filter 3_1

x2pic_products_filtrationvisuel_vide2

 

1242977633lockhi-maxWALKER_Compressor_FilterFilter pipeim ncvnages

 

 

 

 

 

 

·       THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC

·       BỒN CHỨA AMONIĂC

·       BỒN CHỨA NITƠ LỎNG

·       HỆ THỐNG CẤP KHÍ NITƠ

·       BỒN CHỨA VÀ TRẠM CẤP LPG

·       BỒN VẬN CHUYỂN LPG

·       BỒN CHỨA CO2 LỎNG

·       TRẠM CẤP CO2 LỎNG

·       BỒN VẬN CHUYỂN CO2 LỎNG

·       BỒN CHỨA OXY, NITƠ, ARGON LỎNG

·       BÌNH CHỨA KHÍ NÉN

·       BỒN BỂ VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHIỆP

 

Khí: Từ Argon đến Xenon – Trên 130 loại khí đáp ứng mọi nhu cầu của Quý khách hàng

  •  Các loại khí từ không khí: CO2' N2, Ar
  •  Các loại khí độ tinh khiết cao: O2-99.99%, N2-99.999%, Ar-99.999%
  •  Các loại khí hiếm: He, Kr, Ne, Xe.
  •  Các loại khí cho sản xuất: CO2, H2, NH3, CO, CH4, SF6
  •  Các loại khí nhiên liệu: C2H2, Propane
  •  Các loại khí y tế: O2, N2O, He, CO2, khí sát trùng, khí trộn cho thí nghiệm
  •  Các loại khí cho công nghệ phân tích.
  •  Các loại khí cho công nghệ điện tử.
  •  Các loại khí hỗn hợp.

Oxy khí và lỏng

A. Oxy công nghiệp

 oxy

 Tỉ lệ khí: O2≥ 99,6% ;  N2  ≤ 4000 ; Ar  ≤ 4000 ; H2O ≤  5;   CnHm ≤ 0,5; CO2  ≤  1

Chai chứa

Hệ số chuyển đổi

Dung tích chai (lít)

Áp suất nạp
(bar)

Lượng khí (m3)

m3 khí ở 20o,
 1 bar

Lít lỏng
ở Tb

 Kg


40

40

50
 


150

200

200
 


6

8

10
 


1

0,858

0,451


     1,165   

1

0,876


     1,331   

1,142

1

             


Đặc điểm chai: Chai màu xanh da trời, chữ Oxy màu đen
Đặc điểm thể: Khí nén, không độc hại.
Đầu nối van:  Van W22 x 1/14"
Van giảm áp: VENUS BS-3
Lắp ghép: Rắc co hoặc gông

B. Oxy y tế

 tigi

 Tỉ lệ khí: O2 ≥ 99,5% ;  N2  ≤ 5000 ; Ar  ≤ 5000 ; H2O ≤  5 ;  CnHm ≤ 0,3;  CO2  ≤  1

Chai chứa

Hệ số chuyển đổi

Dung tích chai (lít)

Áp suất nạp
(bar)

Lượng khí (m3)

m3 khí ở 20o,
 1 bar

Lít lỏng
ở Tb

 Kg


40


150


6


1

0,858

0,751


     1,165   

1

0,876


     1,331   

1,142

1

             


Đặc điểm chai: Chai màu xanh da trời, chữ Oxy màu đen
Đặc điểm thể: Khí nén, không độc hại.
Đầu nối van:  Van QF-8, GB7307G1/2
Van giảm áp: YH-YX-10L
Lắp ghép: Rắc co

Nitơ lỏng và khí

A. N23.5

 nito1

 Tỉ lệ khí: N2 ≥ 99,95% ;  O2  ≤ 10 ; Ar  ≤  100 ; H2O ≤  10   CnHm ≤ 1 

Chai chứa

Hệ số chuyển đổi

Dung tích chai (lít)

Áp suất nạp
(bar)

Lượng khí (m3)

m3 khí ở 20o,
 1 bar

Lít lỏng
ở Tb

 Kg


40

40

50


150

200

200


6

8

10


1

0,693

0,858


     1,441   

1

1.238


     1,165   

0.808

1

             


Đặc điểm chai: Chai màu đen, chữ N2 màu vàng.
Đặc điểm thể: Khí nén, không cháy, không độc hại.
Đầu nối van:  Van BK-94, W.8 x 1/14"
Van giảm áp: VENUS BS-3
Lắp ghép: Rắc co hoặc gông


B. N25.8

 nito1

 Tỉ lệ khí: N2 ≥ 99,9998% ;  O2  ≤ 0.5 ; Ar  ≤  1 ; H2O ≤  1   CnHm ≤ 0,1 

Chai chứa

Hệ số chuyển đổi

Dung tích chai (lít)

Áp suất nạp
(bar)

Lượng khí (m3)

m3 khí ở 20o,
 1 bar

Lít lỏng
ở Tb

 Kg


40

40

50


150

200

200


6

8

10


1

0.693

0.858


1.441

1

1.238


1.165

0.808

1

             


Đặc điểm chai: Chai màu đen, chữ N2màu vàng.
Đặc điểm thể: Khí nén, không cháy,không độc hại.
Đầu nối van:  Van BK-94, W26.8 x 1/14"
Van giảm áp: VENUS BS-3
Lắp ghép: Rắc co

axetylen và carbon dioxit

A. C2H2

 acetylen1

 Tỉ lệ khí: C2H2≥ 98,5% ;  N2  ≤ 1.5% ; Ar  ≤  1.5% ;   hợp chất hidro cacbon của asen,lưu huỳnh và phốtpho ≤ 20ppm

Chai chứa

Hệ số chuyển đổi

 

Dung tích chai (lít)

Áp suất nạp
(bar)

Lượng khí (m3)

m3 khí ở 20o,
 1 bar

Lít lỏng
ở Tb

 Kg

40

25

7

1

0.909

-


1.100

1
   

             

Đặc điểm chai: Chai màu trắng, chữ axetylene màu đỏ
Đặc điểm thể: Khí nén, không độc hại.
Đầu nối van:  Van QF15A,
Φ 21 clamp
Van giảm áp: YQE-03
Lắp ghép: bằng gông


B. CO2

 CO2

 Tỉ lệ khí: CO2 ≥ 99,9% ;  N2  ≤ 500 ; O2  ≤  500 ; H2O ≤  250   CnHm ≤ 10 

Chai chứa

Hệ số chuyển đổi

Dung tích chai (lít)

Áp suất nạp
(bar)

Lượng khí (m3)

m3 khí ở 20o,
 1 bar

Lít lỏng
ở Tb

 Kg


40

68


57.29

57.29


25

45




1

0.643

0.546




1.554

1

0.849




1.830

1.178

1

             


Đặc điểm chai: Chai màu đen, chữ CO2màu vàng.
Đặc điểm thể: Khí hóa lỏng, không cháy,không độc hại.
Đầu nối van:  Van QF-2A, W22 x 1/14"
Van giảm áp: SCR-35
Lắp ghép: Rắc co


Ngoài việc cung cấp bằng chai, CO2 còn được cung cấp ở dạng hóa lỏng, trong các téc chứa siêu lạnh. Trong trường hợp đó, thiết bị chứa và hóa khí sẽ được Công ty cung cấp

argon

A. Ar 4.0

 Ar

 Tỉ lệ khí: Ar ≥ 99,99% ;  N2  ≤ 10 ; O2  ≤ 5 ; H2O ≤  5   CnHm ≤ 0,5 

Chai chứa

Hệ số chuyển đổi

Dung tích chai (lít)

Áp suất nạp
(bar)

Lượng khí (m3)

m3 khí ở 20o,
 1 bar

Lít lỏng
ở Tb

 Kg

40

50

 

150

200

 

6

10

 

1

0,842

0,601

     1,189   

1

0,714

     1,664   

1,40

1

             

Đặc điểm chai: Chai màu xán, chữ argon màu xanh lá cây
Đặc điểm thể: Khí nén, không độc hại.
Đầu nối van:  Van PX-32, GB 7307G5/8
Van giảm áp: VENUS BS-3
Lắp ghép: Rắc co


B. Ar 5.0

 Ar

 Tỉ lệ khí: Ar ≥ 99,999% ;  N2  ≤ 5 ; O2  ≤  2 ; H2O ≤  3  CnHm ≤ 0,2 

Chai chứa

Hệ số chuyển đổi

Dung tích chai (lít)

Áp suất nạp
(bar)

Lượng khí (m3)

m3 khí ở 20o,
 1 bar

Lít lỏng
ở Tb

 Kg

40

50

150

200

6

10

1

0,842

0,601

     1,189   

1

0,714

     1,664   

1,40

1

             


Đặc điểm chai: Chai màu xán, chữ argon màu xanh lá cây
Đặc điểm thể: Khí nén, không độc hại.
Đầu nối van:  Van PX-32, GB 7307G5/8
Van giảm áp: VENUS BS-3
Lắp ghép: Rắc co


Ngoài việc cung cấp bằng chai, Argon còn được cung cấp ở dạng hóa lỏng, trong các téc chứa siêu lạnh. Trong trường hợp đó, thiết bị chứa và hóa khí sẽ được Công ty cung cấp

             

Téc siêu lạnh

-Téc siêu lạnh:Chứa và vận chuyển các sản phẩm khí hóa lỏng như Oxy,Nitơ, Argon, CO2lỏng...
-Van khí áp lực:Van chai Oxy, Nitơ, Argon
-Các kết cấu thép chịu lực hoặc trang trí trong công nghiệp và dân dụng
-Các thùng tháp chịu áp lực:bình khí nén, nồi hấp và các thiết bị cho công nghệ thực phẩm
Các sản phẩm của nhà máy đã được cung cấp trên thị trường cả nước, cho các ngành công nghiệp, công nghệ thực phẩm, hóa dược, điện tử, y tế, nghiên cứu khoa học...

 

 

Van giảm áp, van an toàn, van xả khí và đồng hồ đo áp lực 

Van cổng, van 1 chiều lá lật, van 1 chiều lò xo, van 1 chiều dạng bướm, van bướm tay gạt, van bướm tay quay, van phao, van lọc Y, khớp nối 

Trụ cứu hỏa, van góc 2 vòi PCCC ( Đài Loan), van cân bằng, van cân bằng tự động ( Ý và Thái Lan), 

Van giảm áp thủy lực, van kiểm soát lưu lượng, van điều áp, van xả áp, van chống nước va( Italy), 

Khớp nối mềm cao su( Đài Loan), van điện từ - solenoid valve( Đài Loan), đồng hồ đo nước ( Thái Lan), 

Máy bơm nước công nghiệp 

Van điện từ ( Solenoid valve) gồm:
- Van điện từ bằng đồng nối ren có đường kính DN3 (1/8”) cho đến DN 50 ( 2”).
- Van điện từ bằng gang nối bích có đường kính DN 15 (1/2”) cho đến DN 100 ( 4”).
* Van cân bằng ( Manual balancing valves), van cân bằng tự động ( Automatic balancing valves).
+ Van cân bằng nối ren DN 15 (1/2”) cho tới DN50 (2”).
+ Van cân bằng nối bích DN 65 (2.1/2”) cho tới DN300 (12”).
* Khớp nối mềm ( Rubber flexible Joints) gồm:
- Khớp nối mềm cao su nối ren có đường kính DN 20 (3/4”) cho đến DN 80 ( 3”).
- Khớp nối mềm cao su nối bích có đường kính DN 25 (1”) cho đến DN 600 ( 24”).
* Van giảm áp PN25:
+ Nối trực tiếp hoặc nối bích có đường kính từ DN 15 ( ½”) cho đến DN 100 (4”) được nhập khẩu trực tiếp từ Italy.
+ Nối qua 2 raccord ( cút nối) có đường kính từ DN 15 ( ½”) cho đến DN 50 (2”) được nhập khẩu trực tiếp từ Italy.
+ Van giảm áp PN25 nối bích DN50 (2”) cho đến DN100 (4”).
* Van an toàn, van xả khí và đồng hồ đo áp lực:
+ Van an toàn PN 10 có đường kính DN từ 15 (1/2”) cho tới DN 25 (1”); van an toàn PN 16 có đường kính từ từ 15 (1/2”) cho tới DN 80 (3”).
+ Van xả khí PN 10 có đường kính DN từ 10 (3/8”) cho tới DN 20 (3/4”); van xả khí PN 16 có đường kính từ từ 20 (3/4”) cho tới DN 25 (1”).
+ Đồng hồ đo áp lực PN10, PN 25 có đường kính chân nối DN ¼”.
* Van kiểm soát lưu lượng và áp lực (control valves), van điều áp, van xả áp sản xuất tại Italy.
+ Van giảm áp thủy lực PN16 ( Pressure reducing valves).
+ Van giảm áp và duy trì áp lực ( Pressure reducing and sustaining valves)
+ Van chống nước va ( Pressure surge anticipating valves).
+ Van kiểm soát bơm ( Pump control valves).
- Van cổng ty chìm, ty nổi BS 5163 PN16 có đường kính DN 50 (2”) cho đến DN 600 ( 24”).
- Van 1 chiều lá lật, dạng bướm, dạng lò xo BS5153 PN16 có đường kính DN 50 (2”) cho đến DN 300 ( 12”).
- Van bướm tay gạt PN16 có đường kính DN 50 (2”) cho đến DN 600 ( 24”).
- Van lọc Y PN16 có đường kính DN 50 (2”) cho đến DN 300 ( 12”).
- Khớp nối PN 16 đường kính DN 50 (2”) cho đến DN 300 ( 12”).
- Van phao DN 50 (2”) cho đến DN 200 (8”).
* Đồng hồ đo nước Thái Lan: 
+ Đồng hồ cấp B, truyền động từ tính, đa tia, mặt số kính, hộp số khô DN 15 (1/2’) cho đến DN 300 (12”).
* Máy bơm nước công nghiệp:  Trục ngang. Trục đứng. Máy bơm thả chìm v.v…

Động cơ, động cơ điện, động cơ thắng, động cơ giảm tốc, hộp giảm tốc trục vít, bánh răng, hộp điều tốc, động cơ rung, motor rung, bơm chìm, bơm xử lý nước thải, bơm nước…

 

Máy nén khí, May nen khi, 1.5hp, 1.1kw, 2hp, 1.5 kw,  3hp, 2.2 kw,  4hp, 3 kw, 5.5hp, 4 kw,  7.5hp, 5.5 kw,  10hp, 7.5 kw,  15hp, 11 kw,  20hp, 15 kw,  25hp, 18.5 kw,  30hp, 22 kw

Máy nén khí, May nen khi, 1.5hp-1.1kw,  2hp-1.5 kw,  3hp-2.2 kw,  4hp-3 kw, 5.5hp-4 kw,  7.5hp-5.5 kw,  10hp-7.5 kw,  15hp-11 kw,  20hp-15 kw,  25hp-18.5 kw,  30hp-22 kw

Máy nén khí, May nen khi, Lưu lượng: 1m3/phút, 2 m3/phút, 2.5 m3/phút, 3 m3/phút, 3.5 m3/phút, 4 m3/phút, 5 m3/phút, 6 m3/phút, 6.5 m3/phút, 7 m3/phút, 8 m3/phút, 9 m3/phút, 10 m3/phút, 12 m3/phút, 15 m3/phút, 18 m3/phút, 20 m3/phút, 25 m3/phút, 30 m3/phút, 35 m3/phút, 40 m3/phút, 45 m3/phút, 50 m3/phút, 55 m3/phút, 60 m3/phút, 70 m3/phút, 80 m3/phút, 100 m3/phút, 150 m3/min, 200 m3/min…

Máy nén khí, May nen khi, Lưu lượng: 1m3/min, 2 m3/min, 2.5 m3/min, 3 m3/min, 3.5 m3/min, 4 m3/min, 5 m3/min, 6 m3/min, 6.5 m3/min, 7 m3/min, 8 m3/min, 9 m3/min, 10 m3/min, 12 m3/min, 15 m3/min, 18 m3/min, 20 m3/min, 25 m3/min, 30 m3/min, 35 m3/min, 40 m3/min, 45 m3/min, 50 m3/min, 55 m3/min, 60 m3/min, 70 m3/min, 80 m3/min, 100 m3/min, 150 m3/min, 200 m3/min…

Máy nén khí, May nen khi, 15hp/11kw, 20hp/15kw, 25hp/18.5kw, 30hp/22kw, 40hp/30kw, 50hp/37kw, 60hp/45kw, 75hp/55kw, 100hp/75kw, 125hp/90kw, 150hp/110kw, 175hp/132kw

Máy nén khí, May nen khi, Motor: 90kw, 110kw, 132kw, 160kw, 185kw, 200kw, 250kw, 280kw, 315kw, 355kw, 400kw, 450kw, 500kw, 600kw…

Máy nén khí, May nen khi, Áp lực: 6kg/cm2, 7kg/cm2, 8kg/cm2, 9kg/cm2, 10kg/cm2, 12kg/cm2, 13kg/cm2, 14kg/cm2, 15kg/cm2, 16kg/cm2, 18kg/cm2,  20kg/cm2, 25kg/cm2, 30kg/cm2, 40kg/cm2, 50kg/cm2, 60kg/cm2, 70kg/cm2, 80kg/cm2, 90kg/cm2, 100kg/cm2, 150kg/ cm2, 180kg/cm2, 200kg/cm2, 250kg/ cm2, 350kg/ cm2, 400kg/cm2

Binh chua khi, Bin hap luc: 500 Lit, 600L, 1m3, 2 m3, 1.5 m3, 2 m3, 3 m3, 4 m3, 5 m3, 8 m3, 10 m3, 12 m3, 15 m3, 20 m3, 30 m3, 40 m3, 50 m3, 100 m3, 150 m3, 200m3

 

Maynenkhi.com, Máy nén khí HãngDuyNhất BẢOHÀNH 5Năm

Maynenkhi.com, May nen khi, Hangduynhat Bao Hanh 5nam

Loc, Lọc, Filter, Lọc tách dầu, Loc dau, Loc tach dau, Loc gio, Lọc gió, Loc may nen khi, Lọc máy nén khí, Loc may phat dien, Lọc máy phát điện, Loc nhien lieu, Lọc nhiên liệu, Loc dau may phat dien, Lọc dầu máy phát điện, Loc thuy luc, Lọc thuỷ lực…May nen, May nen khi, May nen hoi, May, Nen ,Khi, Máy nén khí, Máy, nén, khí… Man hinh PLC May nen khi, May, Cung cấp, Bảo dưỡng, Sửa chữa, Máy nén khí Mới100%, Sửa chữa Máy nén khí, Sua chua May nen khi, Bảo dưỡng Máy nén khí, Bao duong May nen khi, Sửa chữa, bảo dưỡng, Máy nén khí, Sua chua, bao duong, May nen khi, Phụ tùng, Máy nén khí, Phu tung, May nen khi, Máy nén khí , PISTON 3KW, 4KW, 5.5KW, 7.5KW, 11KW, 15KW, 22KW, 30KW, May nen khi Piston 3KW, 4KW, 5.5KW, 7.5KW, 11KW, 15KW, 22KW, 30KW, Máy nén khí , PISTON 2HP, 3HP, 4HP, 5.5HP, 7.5HP, 10HP, 15HP, 20HP, 30HP HãngDuyNhất BảoHành 5Năm, May nen khi Piston 2HP, 3HP, 4HP, 5.5HP, 7.5HP, 10HP, 15HP, 20HP, 30HP Máy nén khí ,  11KW, 15.KW, 18KW,  22KW, 30KW, 37KW, 45KW, 55KW, May nen khi,  11KW, 15.KW, 18KW,  22KW, 30KW, 37KW, 45KW, 55KW,  Máy nén khí ,  20HP, 30HP, 40HP, 50HP, 60HP, 75HP, 100HP, May nen khi,  20HP, 30HP, 40HP, 50HP, 60HP, 75HP, 100HP, May nen khi 75KW – 100HP, May nen khi 55KW – 75HP, May nen khi 37KW – 50HP, May nen khi 22KW – 30HP, Máy nén khí , May nen khi 15KW – 20HP, Máy nén khí , Bồn chứa và trạm cung cấp LPG, Bồn chứa CO2 lỏng, BỒN CHỨA OXY, NITƠ, ARGON LỎNG, Téc chứa và vận chuyển xăng dầu, nước, axít, hoá chất các loại, Bồn chứa Amôniăc (NH3)

Bình tích khí, Binh chua khi, Binh hoi, Bình hơi, Bình chứa hơi, Bình chứa khí, Binh chua hoi, Bình tích áp, Binh tich ap, Bình áp lực, Binh ap luc, Bình nén khí, Binh nen khi, Thùng chứa khí, Thung chua khi, Thùng chứa hơi, Thung chua hoi, Bồn chứa khí, Bon chua khi, Phi chứa khí, Phi chua khi… 1000 Lit, 1m3,2000 Lit,2m3,3000 Lit,3m3,4000 Lit,4m3,5000 Lit,5m3, Binh ap luc 1000 Lit, 1m3,2000 Lit,2m3,3000 Lit,3m3,4000 Lit,4m3,5000 Lit,5m3, Bình tích khí 1000 Lit, 1m3,10000 Lit,10m3,20000 Lit,20m3,50000 Lit,50m3, Binh ap luc 1m3, 2m3, 3m3,1.000 Lít, 2.000 Lít,3.000 Lít, 5.000 Lít, 10.000 Lít, Trục vít, Cảm biến áp suất, Cảm biến nhiệt độ, Van hút, Van tự động, Chíp bộ điều khiển PLC, Truc vit, Cam bien ap suat, Cam bien nhiet do, Van hut, Van tu dong, Chip bo dieu khien PLC, May nen khi. Máy nén khí , Bộ điều khiển PLC, Thiết bị điện, Động cơ đặc biệt, Lọc khí, Lọc dầu, Lọc tách, Bo dieu khien PLC, Thiet bi dien, Dong co dac biet, Loc khi, Loc dau, Loc tach, Van áp suất , Van điều khiển nhiệt độ, Bộ làm mát, tách dầu khí, Van an toàn, Van ap suat, Van dieu khien nhiet do, Bo lam mat, Gian tan nhiet, Tach dau, Van an toan, n  Phu tung may nen khi, may phat dien, loc dau, loc nhien lieu, Mua ban may nen khi, phu tung may nen khi…

Phụ tùng, MÁY PHÁT ĐIỆN: MTU, DETROIT, CUMMINS, DEUZT, PERKINS, VOLVO, MITSUBISHI, CATERPILLAR, Phu tung, May phat dien: MTU, DETROIT, CUMMINS, DEUZT, PERKINS, VOLVO, MITSUBISHI, CATERPILLAR, Phụ tùng, MÁY PHÁT ĐIỆN: YANMAR, NAGATA, MAN B&W, WARTSILA, SULZER, MAK, PIELSTICK, SKL, EMD, Phu tung, May phat dien: YANMAR, NAGATA, MAN B&W, WARTSILA, SULZER, MAK, PIELSTICK, SKL, EMD, Phụ tùng, MÁY PHÁT ĐIỆN: DORMAN, MWM, HANSHIN, NIIGATA, AKASAKA, MAKITA, DAIHATSU, ZVEZDA, DALDIZEL, RUMO,……. May nen khi: loc nhot, Loc dau, Loc tach day,

May nen khi, May say khi, Bộ lọc đường ống, dau, Nhớt máy nén, Dau truc vi cu, Đầu trục vít cũ, Máy, nén, khí, May nen khi, May, nen,  Dau may nen khi cu, Máy, nén, khí, May nen khi, May, nen, Đầu trục vít cũ, Hitachi, Ingersoll Rand, Kaeser, Kobelco, Mitsuiseiki, May nen khi, trục vít cũ, ABAC, Atlas Copco, Alup, Boge, Compair, Gardner Denver, May nen khi, trục vít cũ,: Hitachi, Ingersoll Rand, Kaeser, Kobelco, Mitsuiseiki, Puma, May nen khi, trục vít cũ,:  Fusheng, YEE, Sullair, Bottarini, Fiac, Volcano , Jucai, May nen khi, trục vít cũ,: AirMan, Bauer, Becker, Bottarini, Chicago, Donaldson, Mann , động cơ, động cơ điện, động cơ thắng, động cơ giảm tốc, hộp giảm tốc trục vít, bánh răng, hộp điều tốc, động cơ rung, motor rung, bơm chìm, bơm xử lý nước thải, bơm nước, Dau may nen khi chuyen dung, Dầu Máy nén khí chuyên dụng, Máy nén khí, thiết bị, phụ tùng, lọc, dầu, May nen khi, thiet bi, phu tung, loc, dau, Máy nén khí tốt nhất, uy tín nhất, bảo hành lâu nhất, Maynenkhi, may nen khi cu, may nen khi, may, nen, khi, may nen hoi, may hoi… may nen khi hitachi, may nen khi puma, may nen khi fusheng… may nen khi cao ap, may nen khi truc vit, may nen khi ap cao, Sửa Chữa, Bảo dưỡng, Thiết kế, Tư Vấn Miễn phí, Máy nén khí, Thanh lý gấp máy nén khí, Giá Máy nén khí, Mua bán, cho thuê Máy nén khí, Chuyên gia, kiểm tra, Máy nén khí, 50HP-37KW, Thông báo mời thầu gói thầu: Cung cấp và lắp đặt máy nén khí, Khuyen mai giam gia 10% may nen khi, Trien lam may nen khi. Lap dat mien phi 100%, may nen khi, Sửa chữa, bảo trì - MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT, MÁY NÉN KHÍ HITACHI - NHẬT BẢN. Máy nén khí Fusheng , May Nen Khi Kho Atlas Copco 110kw : May Nen. Máy nén khí Piston 5.5KW-7.5HP, 7.5KW-10HP, 11KW-15HP, 15KW-20HP, PHỤ TÙNG MÁY NÉN KHÍ, Phu tung May nen khi, May nen khi moi 100% Nhat Ban, Lap dat duong ong, May nen khi, Van, Bac, Cong tac ap suat,

May nen khi DUC, Germany, May nen khi Y, Italia, May nen khi Dai Loan, Taiwan, May nen khi Trung Quoc, China, May nen khi Han Quoc, Korea, May nen khi NHAT, Japan, Germany, Hotline: 0962.248 868 , Máy nén khí, May khi May hoi, Khuyen mai May hut am, Máy nén khí, Compressor, 5 Year Warranty for Screw Air Compressor, Compressor, 5 Year Warranty for Screw Air Compressor, Máy nén khí, NITƠ, ÔXI, CO2,…“MÁY NÉN KHÍ” Đồng hồ đo lưu lượng, Máy nén khí, Máy nén khí, Cánh gạt, Máy nén khí thổi chai PET, Máy nén khí Cao áp (30kg/cm2 – 350kg/cm2), Máy nén khí, 100% Khôngdầu (Oilfree), Máy nén khí Khôngdầu, Dùng trong Y tế, Thực phẩm…Máy nén khí, NITƠ, ÔXI, CO2,…MÁY T ẠO NITƠ, ÔXI, CO2, MÁY NÉN KHÍ (2-50m3/phút), MÁY NÉN KHÍ Trục vít dùng PhunCát - PhunBi (2-50m3/phút), Máy nén khí , Cao áp: 20kg/cm2 , 25kg/cm2 , 30kg/cm2 , 40kg/cm2. Van Điện từ, Máy Nén khí, Xi lanh khí nén, Van điện từ khí, Bộ lọc khí, Bộ điều áp tách nước, Phun dầu, Rơ le áp suất, Van thuỷ lực, Bơm thuỷ lực, Phanh và ly hợp điện từ, Servo, Xi lanh, Van điện, Máy nén khí, Siemens; Nice; SMC , Đồng hồ đo lưu lượng, Máy nén khí, Valve, Valve Servo, Máy nén khí, Bơm Lá Thủy Lực, Máy nén khí, Bộ nguồn thủy lực, Van điều khiển, Phụ tùng Máy công nghiệp, Máy nén khí, Linh kiện Máy công nghiệp, Máy nén khí, Lọc tách, Lọc dầu, gió, Máy nén khí, ABAC, Lọc tách, Lọc dầu, gió, Máy nén khí: ABAC, Atlas Copco, Alup, Boge, Compair, Gardner Denver, Hitachi, Ingersoll Rand, Kaeser, Kobelco, Mitsuiseiki, Puma, Fusheng, Sullair, Bottarini, Fiac, Volcano , Jucai, YEE-Đài Loan, Máy nén khí, Lọc, Máy nén khí:  ABAC, Atlas Copco, Alup, Boge, Compair, Gardner Denver, Lọc, Máy nén khí: Hitachi, Ingersoll Rand, Kaeser, Kobelco, Mitsuiseiki, Puma,Lọc, Máy nén khí:  Fusheng, YEE, Sullair, Bottarini, Fiac, Volcano , Jucai, Lọc, Máy nén khí: AirMan, Bauer, Becker, Bottarini, Chicago, Donaldson, Mann, Lọc Thủy lực , Máy nén khí, Lọc tách, Lọc dầu, gió, Phụ Kiện, Máy nén khí, Máy thổi khí,

Lọc tách, Lọc dầu, Lọc gió các loại Máy nén khí - YEE, Hitachi, FUSHENG, Ingersoll-Rand, Lọc tách, Lọc dầu, Lọc gió SULLAIR – USA, ABAC, DENYO, AIRBLOCK, AIRMAN, BUMA – KOREA, …Lọc: Hitachi, FUSHENG, Ingersoll-Rand, SULLAIR – USA, ABAC, DENYO, AIRBLOCK, AIRMAN, BUMA – KOREA, …Bơm dầu thuỷ lực, Van dầu thuỷ lực, Xi lanh (Ben) thuỷ lực, Trạm nguồn thuỷ lực, Phụ kiện máy thuỷ lực, Bộ động cơ liền bơm dầu…

Hệ thống “MÁY NÉN KHÍ” Công nghiệp, MÁY NÉN KHÍ cũ – Second-hand, May nen khi cu - Second-hand, MÁY NÉN KHÍ Trục vít, Piston, Di Động, Phòng nổ, Cao áp, May nen khi Không dầu, Bình tích khí, Máy tạo khí NITƠ, ÔXI, CO2… Máy nén khí, Phòng nổ (Dùng trong Hầm mỏ), Máy nén khí Di Động (DIESEL), Máy nén khí Cao áp (30kg/cm2 – 350kg/cm2), “MÁY NÉN KHÍ” , “MÁY NÉN KHÍ” Truyền Động Trực Tiếp - Tiết Kiệm Điện 30%, Bán MÁY NÉN KHÍ Công suất lớn dùng điện, Tiết Kiệm Điện 30%, MÁY NÉN KHÍ Trục vít dùng PhunCát - PhunBi (2-50m3/phút), LỌC KHÍ, PHỤ TÙNG MÁY PHÁT ĐIỆN, Bao gia Máy nén khí , 300KW – 400HP, Lắp đặt đường ống dẫn khí, Máy nén khí.  máy nén khí, máy nén khí không dầu, máy nén khí có dầu, máy nén khí piston, máy nén khí di động, cho thuê  máy nén khí, máy nén khí ly tâm, máy nén khí thổi chai, máy nén khí trục vít, máy nén khí turbo công suất lớn

Lọc gió, Lọc dầu, SCR, Atlas Copco, Gardner Denver, IHI, SAMSON, Fleet Guard,

Loc thuy luc, Máy đào bánh xích, Xe nâng, Máy đào bánh lốp, Máy ủi bánh xích, Máy ủi bánh lốp, Loc thuy luc, Cần cẩu bánh xích , Xe ben ,Xe tải, Cần cẩu bánh lốp, Máy đào xúc tổng hợp, Loc Caterpillar, Cifa , Komatsu, Putzmeister , Doosan-Deawoo , Schwing , Liugong          Soilmec , Liebherr, Loc Hitachi Sakai ,XCMG , Bauer , Volvo , Bomag ,Sumitomo , Dynapac , Kobelco, Kawasaki ,Tamrock , Loc Caterpillar - 345D L , Kobelco - SK 330 LC , Caterpillar - 320D L , Hitachi - ZX 230 , Komatsu - D 85PX , Loc Caterpillar - D7R II , Kawasaki - 65ZII , Caterpillar - 773E , Kobelco - BM 700 HD-2 , Komatsu - HD 465, Loc Caterpillar - 930G , Volvo - EC 330 B, Hyundai - R 500 LC ,Komatsu - PC 200, Loc Airman,Hitachi Sakai , Atlas Copco,Hyundai ,Sandvik ,Bauer ,John Deere ,Schwing ,Bomag ,Kato , Loc Soilmec ,Case , Kawasaki , Sullair , Caterpillar , Kobelco , Sumitomo , Cifa , Komatsu  ,Tamrock  ,Deawoo , Loc Krup , Terex , Dongfeng ,Liebherr ,Terex-Reedrill ,Doosan-Deawoo ,Liugong ,Volvo ,Dynapac , Loc ,Kobelco , Komatsu, Airman,Hitachi,Manitowoc ,XCMG ,Furukawa ,Putzmeister ,Yale, THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC, BỒN CHỨA AMONIĂC, BỒN CHỨA NITƠ LỎNG VÀ HỆ THỐNG CẤP KHÍ NITƠ, BỒN CHỨA VÀ TRẠM CẤP LPG, BỒN VẬN CHUYỂN LPG, BỒN CHỨA, VẬN CHUYỂN VÀ TRẠM CẤP CO2 LỎNG, BỒN VẬN CHUYỂN CO2 LỎNG, BỒN CHỨA OXY, NITƠ, ARGON LỎNG, BÌNH CHỨA KHÍ NÉN, BỒN BỂ VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHIỆP , Lọc công nghiệp, lọc khí, lõi lọc, Lọc gió, Lọc dầu, Máy phát điện, Lọc thuỷ lựcLoc thuy luc, Lọc xe nâng, Lọc máy công trình, Lọc gió, Lọc dầu, Máy phát điện, cummins,perkin, mitsubishi, denyo, Lọc gió, Lọc dầu, Máy phát điện: hino, isuzu, nissan, kohler, yanmar, Shanghai, Doosan, Cummin, Duetz, Weichai.... Cụm van điều khiển, Thiết kế chế tạo nồi hơi, nồi hơi đốt than, nồi hơi đốt dầu, nồi hơi đốt gas, nồi hơi điện, nồi hơi đốt củi, nồi hơi đốt hỗn hợp, lò hơi, hệ thống ống dẫn, bình chứa khí nén, van hơi, van nước, van công nghiệp, van tách nước (bẫy hơi), van một chiều cấp nước nóng và bơm áp lực nồi hơi , VAN DAO, VAN DAO NHẬT, VAN DAO HÀN QUỐC, VAN DAO ĐỨC, VAN DAO Ý, VAN CỬA, VAN CỬA ĐỨC, VAN CỬA HÀN QUỐC, VAN CỬA Ý, VAN CỬA NHẬT, Vòng bi: NSK, SKF, FAG, KOYO, ASAHI, FBJ… · Xích tải: TSUBAKI, OCM, TRP, REX, MCC… ·  Dây curoa: TOKY, MARCO, GATES… · Van ống công nghiệp: KIZ, TOYO… Động cơ và xe nâng hàng: DOOSAN (DAEWOO). · Máy phát điện: Cummins, Broadcrown, Mitsubishi,…  Phụ tùng động cơ thủy MAN B&W, SULZER, MAK, AKASAKA…hộp số Allison, ZF, Reinjet, Clark… Bơm và thiết bị hàng hải, dầu khí…,

Vòng bi, Vong bi của hãng GMB - Nhật Bản, Hàn Quốc; Hãng INA & FAG - CHLB Đức; Hãng NSK - Nhật Bản, Vòng bi kim của Hãng IKO - Nhật Bản; Hãng Timken - Mỹ; Vòng bi của Hãng SKF - Thụy Điển, Vòng bi của Hãng XLB - Trung Quốc chất lượng cao; Hãng VISTA - Liên doanh Mỹ và Trung Quốc, Vong bi SKF

Vòng bi gối đỡ của Hãng FYH & ASAHI - Nhật Bản. Lọc dầu, lọc gió, lọc nhiên liệu, HONDA, KOMATSU,  Lọc dầu, lọc gió, lọc nhiên liệu,JOHNDEERE,VOLVO, DEUTZ, ISUZU, KOHLER, KAMA,  Lọc dầu, lọc gió, lọc nhiên liệu,PERKINS, FG WILSON, MTU, DETROIT, CUMMINS, yLọc dầu, lọc gió, lọc nhiên liệu, SEEMARK, PERKINS, VOLVO, MITSUBISHI, CATERPILLAR,  Lọc dầu, lọc gió, lọc nhiên liệu,YANMAR, NAGATA, MAN B&W, WARTSILA, SULZER, MAK, Lọc dầu, lọc gió, lọc nhiên liệu,PIELSTICK, SKL, EMD, DORMAN, MWM, HANSHIN, NIIGATA,  Lọc dầu, lọc gió, lọc nhiên liệu,AKASAKA, MAKITA, DAIHATSU, ZVEZDA, DALDIZEL, RUMO,  Lọc dầu, lọc gió, lọc nhiên liệu,DRAGON, DEK, BRUNO, DENYO, KIPOR....Lọc gió, Lọc tách nhớt, Lọc tách nước, Lọc dầu bôi trơn, Lọc nhiên liệu, Lọc nước làm mát, Lọc thủy lực, Máy khoan đá thủy lực, Phụ tùng thay thế cho các loại máy khoan Đá thuỷ lực, TAMROCK, ATLASCOPCO, FURUKAWA, INGERSOLL-GAND, TOYO - Máy Và Dụng Cụ khoan, Búa phá đã thủy lực cũ và mới, Bơm thuỷ lực, mô tơ thuỷ lực cho máy công trình; Bảo dưỡng và sửa chữa máy khoan thủy lực, ABAC, Adekom, Atlas Copco, Airman, ALUP, Blitz&Schneider, BOGE, Bolaite, Bottarini, Ceccato, Champion CMC, CompAi,r Creyssensac, Denyo, Ecoair, ELGI, Enric, Fiac, Flottman, Fini, Fluidair, FuSheng, GANEY, Gardner Denver, Gold Star, GoodAir, Gairs, Hanshin, Hitachi, HPC, Hydrovane, Hokuetsu, Hongwuhuan, IHI, Ingersoll-rand, Iwata, JOY, Jaguar, JUCAI,  Kaeser, Kaishan, Kobelco, Linghein, Liutech, LG, Maco Meudon Mark, Mitsuiseki, Mattei, OSD Power System, Purolator, Pneumofore, Puma ,Quincy Rogers, Rotair ,Rotorcomp, Sullair Screw Tamrock, UNION-TECH, United Worthington,  Woyo, Supdo.

 

Loc thuy luc, Máy đào bánh xích, Xe nâng, Máy đào bánh lốp, Máy ủi bánh xích, Máy ủi bánh lốp, Loc thuy luc, Cần cẩu bánh xích , Xe ben ,Xe tải, Cần cẩu bánh lốp, Máy đào xúc tổng hợp, Loc Caterpillar, Cifa , Komatsu, Putzmeister , Doosan-Deawoo , Schwing , Liugong, Soilmec , Liebherr, Loc Hitachi Sakai , XCMG , Bauer , Volvo , Bomag ,Sumitomo , Dynapac , Kobelco, Kawasaki ,Tamrock, Loc Caterpillar – 345D L , Kobelco – SK 330 LC , Caterpillar – 320D L , Hitachi – ZX 230 , Komatsu – D 85PX, Loc Caterpillar – D7R II , Kawasaki – 65ZII , Caterpillar – 773E , Kobelco – BM 700 HD-2 , Komatsu – HD 465

Loc Caterpillar – 930G , Volvo – EC 330 B, Hyundai – R 500 LC ,Komatsu – PC 200

Loc Airman,Hitachi Sakai , Atlas Copco, Hyundai ,Sandvik ,Bauer ,John Deere ,Schwing ,Bomag ,Kato , Loc Soilmec , Case , Kawasaki , Sullair , Caterpillar ,Kobelco ,Sumitomo ,Cifa ,Komatsu ,Tamrock ,Deawoo, Loc Krup ,Dongfeng ,Liebherr ,Terex-Reedrill ,Doosan, Deawoo , Liugong , Volvo , Dynapac,  Loc , Kobelco , Komatsu, Airman, Hitachi, Manitowoc , XCMG , Furukawa , Putzmeister ,Yale

Loc thuy luc, Lọc xe nâng, Lọc máy công trình,

Lọc gió, Lọc dầu, Máy phát điện, cummins,perkin, mitsubishi, denyo, hino, isuzu, nissan, kohler, yanmar, Shanghai, Doosan, Cummin, Duetz, Weichai....

Screw Compressor ABAC, AmericanAC Screw CompressorACE PurificationAERZENER Screw Compressor, Aftermarket Compressor ElementsAir Blok Screw CompressorAir Compressor SalesAir Man Screw Compressor – HokuetsuAir Power Products LTDAir ReliefAir Systems InternationalAir Systems ProductsAIR TAKAirdyne InternationalAirMazeAirtekALCO PumpALMIG Screw CompressorALUP Screw CompressorAmerican AirAmerican SyntholAmeTradeANDEROL-NUODEXArrow PneumaticsATLAS COPCO Screw CompressorAuroraAxecoBalstonBauer-RotorComp Screw CompressorBeach-RussBeacon Medical GroupBecker PumpBEKOBelAir Compressed AirBellis & MorcumBINKSBlitzBOCBoge Screw Compressor KompressorenBolensBOSS Screw Compressor IndustriesBottarini Screw CompressorBriggs & StrattonBroomwadeBrown & Wiser IncBUCYRUS ERIEBullardBusch VacuumC-AIRECameron CompressionCampbell HausfeldCanadian AirCeccato Screw Compressor -MarkCECOCHAMCOChampion, Chicago Screw Compressor PneumaticCKD CorporationCMC Screw CompressorCOAIRE COLEMAN CompAir Screw Compressor CanadaCompAir USACompressorworld.comCONAIRFRANKLINCONX EQUIPMENT(X-AIR)CurtisD.V.P.DABOCODalGakiranDavey / JennyDAVEY COMPRESSORDekker VacuumDeltechDEMAGDevairDeWaltDomnick HunterDONALDSON Donaldson-AircelDonaldson-UltrafilterDresser RandDriaireDRILLTECHDunham BushE5305Eagle CompressorsECOAIR Screw CompressorEdwards VacuumElliottEMGLOEmglo-Jenny ProductsENERGYINDUSTRIESEUROPEAFIAC Screw CompressorFilencoFiltration EngineeringFINIFinite FilterFLAIR-DollingerFLAIR-TechnolabFlottmanFrickFu Sheng Screw CompressorFurukawa Rock DrillGardner Denver Screw CompressorGASTGEMOCGeneracGeneral PneumaticsGNUTTIGrainger(Speedaire)Great Lakes AirGreen Valley CompressorGrimmer SchmidtH & H SalesHankisonHANOVERHanshinHenderson-SaharaHIROSSHitachi Screw CompressorHoffman BlowerHolmanHomeliteHondaHuskyHydra ScrewHydrovaneIngersoll RandInterVacIowa Mould ToolingIPAC CanadaIRMERJacobsenJaegerJEMACOJohn DeereJohnson ControlsJOYKaeser Screw CompressorKEMPKeystoneKinney PumpKNORRKobalt(Lowe's)KOBELCO Screw CompressorKohlerKOMSANKubotaLeybold Vacuum ProductsLilly Air SystemsLiquid RecoveryMAKO CompressorMANN FilterMasport PumpMaster PneumaticMATTEIMD BlowersMicro-FiltrationMil'sMotivairMTA-USAMultiQuipNash ElmoNewgate TechnologiesNorgrenNumaticsOnanOrionPall TrinityParker HannifinPAXTON BLOWERPIABPioneer Air SystemsPioneer-HanshinPneumatechPneumatic ProductsPoseidon CompressorsPowerex(Campbell Hausfeld)PowersPremier Air SystemsPremier Fluid SystemsPreVacPuma Screw Compressor Industries IncPUREAIREPurepoint Filtration SystemsPurolatorQuincy Screw CompressorRADAELLIReading TechnologiesRECOREICHDrillRIETSCHLEROGERS-QUINCY NWROL-AirROTAIRRotaryaireRotron BlowerSanbornSaylor BeallSchrader BellowsSchrammSchultzScrollex CorporationSharpe Manufacturing CompanySiemens VacuumSMC Screw CompressorSmith CompressorSMITH-SUPERIOR PORTABLESOGEVACSolbergSpectrix MTASpencer TurbineSquire-CogswellStellar IndustriesSterlingSTIHLStoddardStokes VacuumSullair Screw CompressorSullivan-PalatekSUMMIT INDUSTRIAL PRODUCTSSummit OilSyn-FloTamrock-TamrotorTecumsehTerex-ReedrillThomas IndustriesTOROTravaini PumpUltra AirUltrachemUniversalUniversal SilencerUS Air CompressorVan Air SystemsVanairVMACWalker FiltrationWatts FluidairWaukeshaWebsterWilkersonWisconsinWoodward Compressor SalesWorldAirWorthingtonXEBEC IncYanmarZanderZEKSZURN-General Air

 

 

 

 

 

Trở về trang chủ

Trở về đầu trang

 
 
 
 


 

CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY NÉN KHÍ HÀ NỘI

Website: http://www.maynenkhi.com

                     http://www.maynenkhi.hanoi.vn

                http://maynenkhitrucvit.com

  Trụ sở chính: Số 240 - Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội
 

Tel: (04)-37 525 347 / 37 525 348   - Fax: (04)-37 525 349

 

Email:  maynenkhihanoi@gmail.com / maynenkhi@maynenkhi.hanoi.vn 
  Hotline: 0914.876 555  /  0946.442 555
  Chi nhánh Quảng Ngãi: Số 68/698 Quang Trung - Phường Chánh Lộ - TP.Quảng Ngãi
 

Tel: (055) 3 717 730                         - Fax:  (055) 3 717 730

  Email:  maynenkhimientrung@gmail.com
  Hotline: 0936.477 147
                    Chi nhánh TP.HCM: 168A Man Thiện - P. Tăng Nhơn Phú A - Quận 9 - TP HCM
  Tel: 01215.8.9.10.11
  Email: maynenkhisaigon@gmail.com
  Hotline: 0929.133.139